Từ điển hàng hải
Abandonment: sự bỏ, sự từ bỏ, sự bỏ rơi.
Ability: khả năng.
Able seaman: Thủy thủ có bằng
Above: ở trên.
Absolute right: quyền tuyệt đối.
Absolve: miễn trách, giải phóng.
Accept: nhận, chấp nhận.
Từ điển hàng hải trang 1

Từ điển hàng hải trang 2

Từ điển hàng hải trang 3

Từ điển hàng hải trang 4

Từ điển hàng hải trang 5

Tải về để xem đầy đủ hơn
File đính kèm:
tu_dien_hang_hai.doc